Type any word!

"realised" in Vietnamese

nhận ranhận thứchiện thực hóa

Definition

Bất ngờ hiểu rõ một điều gì đó hoặc khiến điều gì đó trở thành hiện thực.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng ở thì quá khứ để nói về việc vừa nhận ra điều gì đó, nhất là trong câu 'I realised that...'. Ngoài ra còn dùng để chỉ việc biến ước mơ thành hiện thực.

Examples

I realised my mistake after I sent the email.

Tôi đã **nhận ra** sai lầm của mình sau khi gửi email.

She suddenly realised she was late.

Cô ấy bất ngờ **nhận ra** rằng mình đã trễ.

They realised their dream of starting a business.

Họ đã **hiện thực hóa** ước mơ mở doanh nghiệp.

It was only when I saw his face that I realised how angry he was.

Chỉ khi nhìn thấy mặt anh ấy tôi mới **nhận ra** anh ấy đang rất tức giận.

By the time I realised, it was already too late to change anything.

Khi tôi **nhận ra**, thì đã quá muộn để thay đổi bất cứ điều gì.

He realised he didn’t have his keys when he got to the door.

Anh ấy chỉ **nhận ra** mình không có chìa khóa khi đến trước cửa.