"purr" 的Vietnamese翻译
释义
Một âm thanh êm dịu, kéo dài và rung nhẹ, thường là tiếng mèo phát ra khi vui vẻ. Đôi khi cũng dùng để miêu tả tiếng máy móc hoạt động êm ái.
用法说明(Vietnamese)
Chủ yếu dùng cho tiếng mèo khi vui vẻ thoải mái. Cũng có thể miêu tả động cơ chạy êm ('động cơ kêu rừ rừ'). Không dùng cho người.
例句
The cat began to purr when I petted her.
Tôi vuốt ve thì con mèo bắt đầu **kêu rừ rừ**.
Kittens purr when they feel safe.
Mèo con **kêu rừ rừ** khi chúng cảm thấy an toàn.
I like to hear my cat purr at night.
Tôi thích nghe mèo của mình **kêu rừ rừ** vào ban đêm.
The engine purrs like a happy cat after the tune-up.
Sau khi bảo dưỡng, động cơ **kêu rừ rừ** như một chú mèo hạnh phúc.
She smiled as the kitten curled up and started to purr softly.
Cô ấy mỉm cười khi chú mèo con cuộn tròn lại và bắt đầu **kêu rừ rừ** nhẹ nhàng.
You can hear the big cat purring from across the room.
Bạn có thể nghe tiếng **kêu rừ rừ** của con mèo lớn từ phía bên kia phòng.