"print" en Indonesian
Definición
Tạo chữ hoặc hình trên giấy bằng máy móc, hoặc xuất bản văn bản lên sách báo. Danh từ cũng chỉ chữ in hoặc họa tiết được in.
Notas de Uso (Indonesian)
‘print a document’, ‘print out’, ‘small print’ hay dùng khi nói về in tài liệu, vé, điều khoản,... 'in' dùng cho mọi loại in ấn, còn ‘xuất bản’ dùng khi phát hành. 'bản in' chỉ tài liệu in; 'họa tiết in' dùng cho vải, quần áo.
Ejemplos
Please print this email for me.
Bạn có thể **in** email này giúp mình không?
The book was first printed in 1998.
Cuốn sách này lần đầu tiên được **in** vào năm 1998.
His name is in print, not in cursive.
Tên của anh ấy được viết bằng **chữ in**, không phải chữ viết tay.
Can you print out the tickets before we leave?
Bạn có thể **in ra** vé trước khi chúng ta đi không?
I didn't notice the fee until I read the small print.
Tôi không để ý phí cho đến khi đọc **chữ in nhỏ**.
That floral print looks great on you.
Họa tiết hoa **in** đó rất hợp với bạn.