"princeton" in Vietnamese
Definition
Princeton là một thị trấn ở New Jersey, Mỹ, nổi tiếng với Đại học Princeton, một trường thuộc Ivy League danh tiếng.
Usage Notes (Vietnamese)
'Princeton' thường dùng để nói về trường đại học, nhưng cũng có thể chỉ thị trấn. Khi nói về học thuật hoặc danh tiếng thì thường ý chỉ Đại học Princeton. Luôn viết hoa.
Examples
Princeton is in New Jersey.
**Princeton** nằm ở New Jersey.
She studied at Princeton.
Cô ấy đã học tại **Princeton**.
Princeton is famous for its university.
**Princeton** nổi tiếng nhờ trường đại học của mình.
Getting into Princeton is extremely competitive.
Vào được **Princeton** cực kỳ cạnh tranh.
My cousin lives near Princeton and loves the area.
Anh họ tôi sống gần **Princeton** và rất thích khu đó.
Many Nobel Prize winners have taught at Princeton.
Nhiều người từng đạt giải Nobel đã giảng dạy tại **Princeton**.