"pressure" بـVietnamese
التعريف
Áp lực là lực tác động lên một vật hoặc cảm giác căng thẳng, phải làm điều gì đó do kỳ vọng hoặc hoàn cảnh khó khăn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng cho cả nghĩa vật lý (áp lực nước, áp suất máu) và áp lực tâm lý (áp lực công việc, áp lực học tập).
أمثلة
The doctor checked my blood pressure.
Bác sĩ đã kiểm tra **áp lực** máu của tôi.
There is a lot of pressure at work this week.
Tuần này có rất nhiều **áp lực** ở nơi làm việc.
Too much pressure can break the glass.
Quá nhiều **áp lực** có thể làm vỡ kính.
I was under a lot of pressure to finish the project on time.
Tôi chịu rất nhiều **áp lực** để hoàn thành dự án đúng hạn.
Don’t let other people put pressure on you to say yes.
Đừng để người khác gây **áp lực** khiến bạn phải đồng ý.
The team performs well even when the pressure is high.
Đội vẫn thi đấu tốt ngay cả khi **áp lực** cao.