اكتب أي كلمة!

"posted" بـVietnamese

đăngcập nhật (thông báo tin tức)

التعريف

Dạng quá khứ của 'post'. Thường dùng để chỉ việc đăng nội dung lên mạng hoặc thông báo tin tức cho ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất hay dùng trên mạng xã hội, ví dụ: 'posted a photo', 'posted on Instagram'. 'keep me posted' nghĩa là cho tôi biết khi có thông tin mới.

أمثلة

I posted a photo of my dog yesterday.

Hôm qua tôi đã **đăng** một bức ảnh về con chó của mình.

She posted the news on the school website.

Cô ấy đã **đăng** tin lên website của trường.

Please keep me posted about the meeting time.

Làm ơn **cập nhật** cho tôi về thời gian họp nhé.

He posted about the trip before we even got home.

Anh ấy đã **đăng** về chuyến đi trước khi chúng tôi về đến nhà.

Thanks for keeping me posted while I was away.

Cảm ơn đã **cập nhật** tình hình khi tôi vắng mặt.

She posted the update, and everyone started texting me right away.

Cô ấy **đăng** cập nhật và mọi người nhắn tin cho tôi ngay lập tức.