कोई भी शब्द लिखें!

"pissant" Vietnamese में

kẻ vớ vẩnchẳng ra gì

परिभाषा

Một từ lóng xúc phạm dùng để chỉ người hoặc vật hoàn toàn không quan trọng, yếu kém hoặc gây khó chịu.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Từ này cực kỳ suồng sã, mang sắc thái xúc phạm. Tránh dùng trong giao tiếp trang trọng. Cách dùng giống như 'kẻ vớ vẩn', 'vấn đề vớ vẩn'.

उदाहरण

Don't listen to that pissant; he doesn't know anything.

Đừng nghe tên **vớ vẩn** đó; hắn chẳng biết gì đâu.

He called my idea a pissant problem.

Anh ta gọi ý tưởng của tôi là vấn đề **chẳng ra gì**.

Nobody cares what that pissant thinks.

Không ai quan tâm tay **vớ vẩn** đó nghĩ gì.

Why should I waste my time arguing with a pissant like him?

Tại sao tôi phải phí thời gian tranh cãi với một **kẻ vớ vẩn** như hắn?

All that trouble over a pissant little mistake?

Chỉ một lỗi nhỏ **vớ vẩn** mà gây ra bao nhiêu phiền phức vậy?

He acts tough, but really he's just a pissant trying to look important.

Anh ta giả vờ mạnh mẽ, nhưng thực ra chỉ là một **kẻ chẳng ra gì** cố tỏ ra quan trọng.