اكتب أي كلمة!

"piranha" بـVietnamese

cá hổ (piranha)

التعريف

Cá hổ (piranha) là loài cá nhỏ có răng sắc bén sống ở các sông Nam Mỹ, nổi tiếng ăn thịt và đôi khi tấn công động vật hoặc người.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Cá hổ (piranha)' luôn là danh từ, thường dùng để nói đến loài cá sống ở Nam Mỹ. Hiếm khi dùng để ẩn dụ.

أمثلة

A piranha has very sharp teeth.

**Cá hổ** có răng rất sắc.

People are afraid to swim where piranhas live.

Mọi người sợ bơi ở nơi có **cá hổ** sinh sống.

The Amazon River is home to many piranhas.

Sông Amazon là nơi có rất nhiều **cá hổ**.

Tourists love taking photos of wild piranhas during river tours.

Du khách thích chụp ảnh **cá hổ** hoang dã khi tham quan sông.

I never thought I’d see a real piranha up close until my trip to Brazil.

Tôi chưa từng nghĩ mình sẽ nhìn thấy **cá hổ** thật gần đến như vậy cho đến chuyến đi Brazil.

Despite their scary image, not all piranhas are dangerous to humans.

Dù có hình ảnh đáng sợ, không phải tất cả **cá hổ** đều nguy hiểm với con người.