"piano" em Vietnamese
Definição
Đàn piano là một nhạc cụ lớn với các phím đen và trắng, bạn nhấn phím để phát ra âm thanh. Nó được dùng để chơi nhiều thể loại nhạc, một mình hoặc cùng với các nhạc cụ khác.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng dưới dạng đếm được: 'a piano', 'the piano'. Hay gặp trong các cụm từ như 'play the piano', 'piano lessons', 'grand piano'. Khi nói chơi nhạc cụ này, dùng 'play the piano', không dùng 'make piano'.
Exemplos
There is a piano in our living room.
Phòng khách nhà tôi có một cây **đàn piano**.
My sister plays the piano every day.
Em gái tôi chơi **đàn piano** mỗi ngày.
He is taking piano lessons after school.
Cậu ấy đi học **đàn piano** sau giờ học.
I haven't touched the piano in months, so I'm pretty rusty.
Tôi đã không đụng vào **đàn piano** mấy tháng rồi, nên giờ chơi khá dở.
That song sounds beautiful on the piano.
Bài hát đó nghe rất hay trên **đàn piano**.
We had to move the piano upstairs, and it was a nightmare.
Chúng tôi đã phải chuyển **đàn piano** lên tầng trên, thật sự rất cực.