¡Escribe cualquier palabra!

"overheard" en Vietnamese

vô tình nghe đượcnghe lỏm

Definición

Khi bạn nghe thấy ai đó nói chuyện mà không cố ý, thường là do tình cờ và người nói không biết bạn nghe.

Notas de Uso (Vietnamese)

Dùng cho trường hợp bạn nghe lỏm, nghe tình cờ mà không cố ý. Không dùng cho cố ý nghe hoặc nghe một cách chủ động. Thường thấy trong các câu chuyện hoặc khi bàn về tin đồn.

Ejemplos

I overheard my parents talking about a surprise.

Tôi **vô tình nghe được** bố mẹ nói về một điều bất ngờ.

She overheard someone say her name in the hallway.

Cô ấy **vô tình nghe được** ai đó nhắc đến tên mình ngoài hành lang.

We overheard their conversation from the next table.

Chúng tôi **nghe lỏm được** cuộc trò chuyện của họ từ bàn bên cạnh.

I overheard you mentioning a trip to Paris—are you going soon?

Tôi **vô tình nghe được** bạn nhắc đến chuyến đi Paris—bạn sắp đi à?

He apologized after realizing I had overheard his joke about me.

Anh ấy đã xin lỗi sau khi nhận ra tôi **vô tình nghe được** câu đùa của anh về mình.

It's amazing what you learn when you accidentally overheard other people's conversations.

Bạn sẽ ngạc nhiên với những gì mình học được khi **vô tình nghe lỏm** chuyện của người khác.