输入任意单词!

"nasa" 的Vietnamese翻译

NASA

释义

NASA là cơ quan chính phủ Hoa Kỳ chịu trách nhiệm về chương trình không gian và nghiên cứu vũ trụ.

用法说明(Vietnamese)

Luôn viết hoa từng chữ cái vì đây là từ viết tắt. Không dùng 'the' trước 'NASA'. Thường gặp trong các lĩnh vực khoa học và truyền thông.

例句

My cousin dreams of working at NASA someday.

Anh họ tôi mơ ước được làm việc ở **NASA** một ngày nào đó.

NASA just announced a new mission to explore the moon.

**NASA** vừa công bố một sứ mệnh mới để khám phá Mặt Trăng.

NASA launched a new satellite last year.

**NASA** đã phóng một vệ tinh mới vào năm ngoái.

Many astronauts work for NASA.

Nhiều phi hành gia làm việc cho **NASA**.

The Mars rover was built by NASA.

Tàu thăm dò sao Hỏa được chế tạo bởi **NASA**.

Did you see the pictures NASA released from Jupiter?

Bạn có thấy những bức ảnh mà **NASA** đã công bố về sao Mộc không?