"martinis" em Vietnamese
Definição
Martini là loại cocktail được pha từ gin (hoặc đôi khi vodka) và rượu vermouth khô, thường được phục vụ lạnh trong ly chân cao, đi kèm với một quả ô liu hoặc vỏ chanh.
Notas de Uso (Vietnamese)
Từ này ở dạng số nhiều; thường dùng khi nói về nhiều loại hoặc ly martini trong quán bar/nhà hàng. Kết hợp hay gặp: 'dry martinis', 'extra olives', 'order martinis'. Không dùng cho tên người hay tính từ.
Exemplos
We ordered two martinis at the bar.
Chúng tôi gọi hai ly **martini** ở quầy bar.
She doesn’t like martinis because they are too strong.
Cô ấy không thích **martini** vì chúng quá mạnh.
The restaurant serves classic and fruity martinis.
Nhà hàng phục vụ cả **martini** cổ điển và có vị trái cây.
Can you make those martinis extra dry, please?
Bạn có thể pha các ly **martini** này kiểu extra dry không?
After a long week, we relaxed on the patio with some cold martinis.
Sau một tuần dài, chúng tôi thư giãn ngoài hiên với vài ly **martini** mát lạnh.
Some people prefer their martinis with a twist of lemon instead of an olive.
Một số người thích **martini** của mình với vỏ chanh thay vì ô liu.