"martin" in Vietnamese
Definition
Chim én (martin) là loài chim nhỏ họ hàng với chim én, bay nhanh trên không và bắt côn trùng.
Usage Notes (Vietnamese)
Từ này chủ yếu dùng trong tên các loài chim như 'chim én tím' (purple martin) hoặc 'chim én cát' (sand martin). Không nhầm với tên người 'Martin'.
Examples
A martin flew over the lake this morning.
Sáng nay có một con **chim én** bay qua hồ.
The martin catches insects in the air.
**Chim én** bắt côn trùng khi đang bay.
We saw a martin near the river.
Chúng tôi đã thấy một con **chim én** ở gần sông.
I think that bird on the wire is a martin, not a swallow.
Tôi nghĩ con chim trên dây điện đó là **chim én**, không phải chim nhạn.
A martin keeps swooping over the backyard every evening.
Mỗi tối lại có một con **chim én** lượn vòng trên sân sau.
Once you notice a martin's fast flight, it's hard to mistake it for another bird.
Khi đã chú ý đến cách bay nhanh của **chim én**, ta khó nhầm lẫn với loài chim nào khác.