Digite qualquer palavra!

"lawyers" em Vietnamese

luật sư

Definição

Luật sư là người làm nghề tư vấn pháp lý, chuẩn bị giấy tờ pháp lý và đại diện cho người hoặc tổ chức trong các vấn đề pháp luật.

Notas de Uso (Vietnamese)

'Luật sư' là số ít và số nhiều giống nhau. Ở Việt Nam, còn có luật sư bào chữa, luật sư doanh nghiệp, v.v. Tuỳ lĩnh vực hoạt động mà vai trò khác nhau.

Exemplos

The company hired two lawyers for the case.

Công ty đã thuê hai **luật sư** cho vụ kiện này.

Some lawyers work with families and children.

Một số **luật sư** làm việc với gia đình và trẻ em.

The lawyers prepared the documents yesterday.

Hôm qua các **luật sư** đã chuẩn bị tài liệu.

Their lawyers told them not to speak to the press yet.

Các **luật sư** của họ khuyên họ chưa nên nói chuyện với báo chí.

We spent all morning in meetings with the lawyers.

Chúng tôi đã họp với các **luật sư** suốt cả sáng.

The deal looked simple, but our lawyers found a few problems.

Thỏa thuận trông đơn giản, nhưng các **luật sư** của chúng tôi đã phát hiện ra một vài vấn đề.