"koreans" em Vietnamese
Definição
Người Hàn Quốc là những người đến từ Hàn Quốc hoặc có quốc tịch Hàn Quốc, gồm cả ở Hàn Quốc Nam và Bắc.
Notas de Uso (Vietnamese)
Thường dùng để nói đến người Hàn Quốc ở miền Nam; cần nói rõ nếu ám chỉ người miền Bắc. Luôn viết hoa. Không dùng như tính từ (dùng 'Korean' cho trường hợp đó).
Exemplos
Many Koreans enjoy spicy food.
Nhiều **người Hàn Quốc** thích ăn cay.
There are North and South Koreans.
Có **người Hàn Quốc** ở cả miền Bắc và miền Nam.
Some Koreans live in other countries.
Một số **người Hàn Quốc** sống ở các quốc gia khác.
Most Koreans use mobile payments for everything these days.
Ngày nay, hầu hết **người Hàn Quốc** đều dùng thanh toán di động cho mọi thứ.
I met some really friendly Koreans at the conference last year.
Tôi đã gặp vài **người Hàn Quốc** rất thân thiện ở hội nghị năm ngoái.
You’ll find that Koreans are proud of their culture and traditions.
Bạn sẽ thấy **người Hàn Quốc** rất tự hào về văn hóa và truyền thống của họ.