कोई भी शब्द लिखें!

"kisses" Vietnamese में

nụ hôn

परिभाषा

Nụ hôn là hành động chạm môi lên ai đó để thể hiện tình cảm, sự yêu thương hoặc chào hỏi. 'Nụ hôn' là dạng số nhiều và cũng dùng để kết thúc tin nhắn thân mật.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Thường dùng như danh từ số nhiều. Một số cụm phổ biến: 'hôn ai đó', 'hôn gió', 'nụ hôn chúc ngủ ngon'. Khi nhắn tin, viết 'nụ hôn' thể hiện sự thân mật, gần gũi.

उदाहरण

The child gave her mother two kisses before school.

Đứa bé đã tặng mẹ hai **nụ hôn** trước khi đi học.

She sent me three kisses in her text message.

Cô ấy gửi cho tôi ba **nụ hôn** trong tin nhắn.

Grandma always gives goodnight kisses to the kids.

Bà luôn hôn chúc ngủ ngon các cháu.

He ended the email with 'Love and kisses.'

Anh ấy kết thúc email bằng 'Yêu thương và **nụ hôn**.'

From across the room, she blew him a few kisses.

Từ phía bên kia phòng, cô ấy đã hôn gió vài **nụ hôn** tới anh ấy.

No matter how old they get, my aunt still greets us with big hugs and loud kisses.

Dù chúng tôi lớn thế nào, dì tôi vẫn chào đón bằng những cái ôm và **nụ hôn** thật to.