输入任意单词!

"keats" 的Vietnamese翻译

Keats

释义

Keats chỉ nhà thơ lãng mạn người Anh nổi tiếng John Keats, được biết đến với những bài thơ đẹp và giàu trí tưởng tượng vào đầu thế kỷ 19.

用法说明(Vietnamese)

‘Keats’ gần như luôn dùng để nói về nhà thơ John Keats. Khi đề cập đến ‘Keats’ trong văn học, người nghe nghĩ tới thơ ca Anh. Đây là danh từ riêng và viết hoa chữ cái đầu.

例句

Keats wrote many famous poems.

**Keats** đã viết nhiều bài thơ nổi tiếng.

I studied Keats in my literature class.

Tôi đã học về **Keats** trong lớp văn học.

Many people admire the poetry of Keats.

Nhiều người ngưỡng mộ thơ của **Keats**.

Whenever I feel inspired, I read some Keats.

Mỗi khi cảm thấy cảm hứng, tôi đọc một ít **Keats**.

Her favorite poet is definitely Keats.

Nhà thơ yêu thích nhất của cô ấy chắc chắn là **Keats**.

I was surprised by how much I enjoyed reading Keats for the first time.

Tôi đã bất ngờ khi thấy mình thích đọc **Keats** lần đầu đến thế nào.