कोई भी शब्द लिखें!

"karaoke" Vietnamese में

karaoke

परिभाषा

Đây là hoạt động hát những bài hát phổ biến theo nhạc có sẵn, với lời bài hát hiển thị trên màn hình để bạn theo dõi.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Thường dùng trong cụm như 'đi karaoke', 'quán karaoke', phù hợp cho cả bạn bè và tiệc tùng.

उदाहरण

Have you ever tried karaoke with your friends?

Bạn đã từng thử hát **karaoke** với bạn bè chưa?

We went to a karaoke bar last night.

Tối qua chúng tôi đã đi quán **karaoke**.

The karaoke machine shows the lyrics on the screen.

Máy **karaoke** hiển thị lời bài hát trên màn hình.

I totally embarrassed myself singing Madonna at karaoke night.

Tôi thật sự xấu hổ khi hát bài của Madonna tại đêm **karaoke**.

You don’t have to be a great singer to enjoy karaoke.

Bạn không cần phải hát hay để tận hưởng **karaoke**.

Whenever we travel, my friends look for the nearest karaoke spot.

Mỗi khi đi du lịch, bạn tôi đều tìm chỗ **karaoke** gần nhất.