"kahuna" 的Vietnamese翻译
释义
Ban đầu là từ Hawaii chỉ trưởng lão, thầy tế hoặc chuyên gia. Trong tiếng Anh, nó còn được dùng thân mật để chỉ người quan trọng hay quyền lực trong một nhóm hoặc tổ chức.
用法说明(Vietnamese)
'Kahuna' là từ thân mật, đôi khi mang tính đùa vui. Cụm 'the big kahuna' chỉ người lãnh đạo, quan trọng nhất. Ngoài văn hoá Hawaii, chỉ người có ảnh hưởng hoặc nắm quyền.
例句
He is the kahuna of this company.
Anh ấy là **kahuna** của công ty này.
The tribe respected their kahuna.
Bộ lạc kính trọng **kahuna** của họ.
Do you know who the kahuna is around here?
Bạn có biết ai là **kahuna** ở đây không?
When it comes to surfing, Jake's the kahuna out there.
Về lướt sóng thì Jake chính là **kahuna** ở đó.
Everyone calls her the big kahuna in the office because she gets things done.
Mọi người gọi cô ấy là **kahuna lớn** ở văn phòng vì cô rất giỏi xoay sở.
You want something done? Talk to the kahuna.
Muốn chuyện gì xong, hãy nói với **kahuna**.