"invited" بـVietnamese
التعريف
'Đã mời' nghĩa là ai đó đã yêu cầu một người tham gia sự kiện hoặc hoạt động. Cũng dùng để chỉ người đã nhận được lời mời.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Sau 'invited' thường có 'to' + địa điểm/hoạt động: 'She invited me to dinner.' Khi là tính từ, dùng trước danh từ như 'guest'. Không nhầm với 'visited'.
أمثلة
She invited me to her birthday party.
Cô ấy đã **mời** tôi đến bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.
Only invited guests can enter.
Chỉ những khách **được mời** mới được vào.
We were invited to dinner last night.
Chúng tôi đã **được mời** đi ăn tối tối qua.
I wasn't invited, so I didn't go.
Tôi không được **mời**, nên tôi đã không đi.
They invited us over for coffee after the meeting.
Họ **mời** chúng tôi uống cà phê sau cuộc họp.
I felt awkward because everyone else was invited except me.
Tôi thấy ngại vì mọi người đều đã **được mời** trừ tôi.