اكتب أي كلمة!

"intruding" بـVietnamese

xen vàochen vàolàm phiền

التعريف

Bước vào hoặc can thiệp vào nơi hoặc tình huống mà bạn không được mong muốn hoặc cho phép, thường gây khó chịu cho người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này mang sắc thái tiêu cực, dùng khi ai đó xâm phạm không gian riêng tư. Thường gặp trong cụm 'intruding on someone's privacy'.

أمثلة

I’m sorry for intruding on your conversation.

Xin lỗi vì đã **xen vào** cuộc trò chuyện của bạn.

She kept intruding whenever we tried to speak privately.

Cô ấy cứ **chen vào** mỗi khi chúng tôi cố nói chuyện riêng.

The dog keeps intruding into the neighbor’s yard.

Con chó cứ **xen vào** sân nhà hàng xóm.

Sorry, am I intruding or is now a good time to talk?

Xin lỗi, tôi có đang **làm phiền** không, hay bây giờ nói chuyện được?

There’s no point in intruding on their family time.

Chẳng ích gì khi **xen vào** thời gian gia đình của họ.

I hate the feeling of intruding when people are busy.

Tôi ghét cảm giác **xen vào** khi người khác đang bận.