कोई भी शब्द लिखें!

"inches" Vietnamese में

inch

परिभाषा

Inch là đơn vị đo chiều dài, chủ yếu dùng ở Mỹ, Anh và một số nơi khác. Từ này cũng có thể dùng để chỉ lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ.

उपयोग नोट्स (Vietnamese)

Thường dùng khi đo đạc chính xác: '12 inches', 'a few inches long'. Nghĩa bóng như 'not an inch', 'inch by inch' cũng phổ biến. Không nhầm với động từ 'inch' (di chuyển chậm).

उदाहरण

The box is ten inches wide.

Chiếc hộp rộng mười **inch**.

The baby is twenty inches long.

Em bé dài hai mươi **inch**.

We need a board that is six inches thick.

Chúng ta cần một tấm ván dày sáu **inch**.

The water rose a few inches overnight.

Nước đã dâng thêm vài **inch** qua đêm.

He missed the ball by inches.

Anh ấy chỉ chệch quả bóng vài **inch**.

The deal fell apart just inches from the finish line.

Thỏa thuận đổ vỡ chỉ còn cách đích vài **inch** nữa.