اكتب أي كلمة!

"hunting" بـVietnamese

săn bắntìm kiếm (nghĩa bóng)

التعريف

Hoạt động đuổi bắt và giết các loài động vật hoang dã, thường để lấy thức ăn, giải trí hoặc kiểm soát số lượng. Ngoài ra còn chỉ việc chủ động tìm kiếm một thứ gì đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường là danh từ không đếm được, ví dụ 'go hunting' (đi săn). Hay đi kèm các cụm như 'hunting season', 'hunting trip'. Nghĩa bóng như 'job hunting', 'house hunting' chỉ việc tìm kiếm một cách chủ động.

أمثلة

They went hunting early in the morning.

Họ đã đi **săn bắn** từ sáng sớm.

Hunting is not allowed in this park.

**Săn bắn** không được phép ở công viên này.

My uncle likes hunting deer in the fall.

Chú tôi thích **săn bắn** nai vào mùa thu.

We spent the whole weekend hunting for a cheap apartment.

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần để **tìm kiếm** một căn hộ giá rẻ.

He's been hunting for a new job since May.

Anh ấy đã **tìm kiếm** công việc mới từ tháng Năm.

I’m not hunting for trouble, but I won’t stay quiet either.

Tôi không **tìm kiếm** rắc rối, nhưng tôi cũng sẽ không im lặng.