"horseback" بـVietnamese
التعريف
Chỉ lưng của con ngựa hoặc trạng thái đang cưỡi ngựa thay vì đi bộ hay đi bằng xe. Thường xuất hiện trong cụm 'on horseback' (cưỡi ngựa).
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường chỉ dùng trong cụm 'on horseback' (đi ngựa), ít khi xuất hiện một mình. Không thay thế cho 'horse' hay 'cưỡi'.
أمثلة
She learned to ride horseback when she was young.
Cô ấy đã học cưỡi **ngựa** từ nhỏ.
You can see the countryside best on horseback.
Bạn có thể ngắm cảnh đồng quê rõ nhất khi đi **ngựa**.
The soldiers traveled horseback across the fields.
Những người lính đã đi qua cánh đồng bằng cách cưỡi **ngựa**.
Have you ever gone camping on horseback?
Bạn đã từng đi cắm trại bằng **cưỡi ngựa** chưa?
People explored much of the old west by horseback.
Người ta đã khám phá phần lớn miền tây nước Mỹ trên **lưng ngựa**.
After hours on horseback, my legs were sore.
Sau nhiều tiếng ngồi trên **lưng ngựa**, chân tôi bị đau.