"hickey" بـVietnamese
التعريف
Dấu hickey là vết đỏ hoặc tím tạm thời trên da do hôn hoặc mút mạnh, thường xuất hiện ở cổ hoặc tay.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Dấu hickey' thường dùng trong ngữ cảnh thân mật, lãng mạn và là từ không trang trọng. Không nên dùng trong văn nói hoặc viết trang trọng.
أمثلة
She tried to cover her hickey with a scarf.
Cô ấy cố che **dấu hickey** bằng khăn choàng.
He got a hickey on his neck last night.
Tối qua anh ấy bị một **dấu hickey** trên cổ.
What does a hickey look like?
**Hickey** trông như thế nào?
Don’t worry, your hickey will fade in a few days.
Đừng lo, **dấu hickey** của bạn sẽ mờ đi sau vài ngày.
People noticed the hickey and started teasing him at school.
Mọi người thấy **dấu hickey** và bắt đầu trêu chọc cậu ở trường.
She laughed and said, "A hickey is just a love mark."
Cô ấy cười và nói: "**Hickey** chỉ là dấu hiệu của tình yêu thôi."