"herr" بـVietnamese
التعريف
‘Herr’ là một danh xưng tiếng Đức đặt trước tên của nam giới, tương tự như “Mr.” trong tiếng Anh. Thường dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến tiếng Đức.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Luôn viết hoa và giữ nguyên dạng tiếng Đức, thường đi cùng tên như 'Herr Müller'. Không dùng cho các trường hợp ngoài ngữ cảnh liên quan đến Đức.
أمثلة
Herr Schmidt is our new German teacher.
**Herr** Schmidt là thầy giáo tiếng Đức mới của chúng tôi.
I saw Herr Becker at the station.
Tôi thấy **Herr** Becker ở nhà ga.
Please give this letter to Herr Braun.
Làm ơn giao lá thư này cho **Herr** Braun.
Everyone stood up when Herr Keller walked into the room.
Mọi người đứng dậy khi **Herr** Keller bước vào phòng.
The email was signed by Herr Weber himself.
Email được chính **Herr** Weber ký tên.
At the conference, people addressed him as Herr Doktor Fischer.
Tại hội nghị, mọi người gọi ông là **Herr** Doktor Fischer.