"guitars" بـVietnamese
التعريف
Đàn guitar là nhạc cụ có dây, được chơi bằng cách gảy hoặc quạt dây. 'Đàn guitar' ở đây dùng để chỉ nhiều cây guitar.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng 'đàn guitar' ở dạng số nhiều khi nói về nhiều cây đàn khác nhau. Khi nói chung về khả năng thì dùng 'chơi guitar', còn 'nhiều đàn guitar' dùng trong trường hợp như sưu tầm hoặc biểu diễn có nhiều đàn.
أمثلة
There are three guitars in the music room.
Có ba cây **đàn guitar** trong phòng nhạc.
My friends and I like to play our guitars together.
Bạn bè tôi và tôi thích cùng nhau chơi **đàn guitar** của mình.
He collects old guitars from different countries.
Anh ấy sưu tập **đàn guitar** cũ từ nhiều quốc gia khác nhau.
All his guitars have a unique story behind them.
Tất cả các **đàn guitar** của anh ấy đều có một câu chuyện riêng.
Did you see how many guitars they had on stage last night?
Bạn có thấy họ có bao nhiêu **đàn guitar** trên sân khấu tối qua không?
Some guitars sound better than others, depending on the wood and strings.
Một số **đàn guitar** nghe hay hơn tùy vào loại gỗ và dây.