اكتب أي كلمة!

"grocer" بـVietnamese

người bán tạp hóa

التعريف

Người sở hữu hoặc làm việc tại cửa hàng tạp hóa, nơi bán thực phẩm và các hàng hóa thiết yếu hàng ngày.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này thường chỉ dùng cho chủ hoặc nhân viên cửa hàng tạp hóa nhỏ, không dùng cho siêu thị lớn. Thường xuất hiện trong cụm như 'local grocer', 'family grocer'.

أمثلة

The grocer sells fresh vegetables every morning.

**Người bán tạp hóa** bán rau tươi mỗi sáng.

I went to see the grocer to buy some milk.

Tôi đã ghé **người bán tạp hóa** để mua sữa.

The grocer knows everyone in the neighborhood.

**Người bán tạp hóa** biết tất cả mọi người trong khu phố.

My mom chats with the grocer whenever she shops.

Mỗi lần đi mua hàng mẹ tôi đều trò chuyện với **người bán tạp hóa**.

The grocer gave me a discount because I come in so often.

**Người bán tạp hóa** giảm giá cho tôi vì tôi thường xuyên ghé mua.

Don’t forget to pay the grocer for last week’s bread.

Đừng quên trả tiền bánh mì tuần trước cho **người bán tạp hóa** nhé.