اكتب أي كلمة!

"gondola" بـIndonesian

gondola (thuyền ở Venice)cabin cáp treogiỏ bóng bay

التعريف

Đây là chiếc thuyền dài hẹp, thường dùng ở Venice để chở người qua các kênh đào. Ngoài ra còn dùng để chỉ cabin cáp treo hoặc giỏ khinh khí cầu.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Thường chỉ thuyền ở Venice; ngoài ra là cabin cáp treo, giỏ bóng bay. 'Gondola ride' trong du lịch thường hiểu là đi thuyền ở Venice.

أمثلة

We took a gondola ride along the canal in Venice.

Chúng tôi đã đi **gondola** ở kênh đào Venice.

The gondola moves slowly through the water.

**Gondola** di chuyển chậm trên mặt nước.

A gondola can carry several people at once.

Một **gondola** có thể chở được nhiều người cùng lúc.

We watched as the gondola driver sang to his passengers.

Chúng tôi xem người lái **gondola** hát cho khách.

Let's meet up at the mountain for a gondola ride to the top.

Gặp nhau trên núi rồi đi **gondola** lên đỉnh.

The hot air balloon's gondola is surprisingly spacious.

**Gondola** của khinh khí cầu rộng bất ngờ.