اكتب أي كلمة!

"gasping" بـVietnamese

thở hổn hển

التعريف

Thở nhanh và ồn ào do thiếu không khí, cảm xúc mạnh hoặc vận động mạnh.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi ai đó gặp khó khi thở do chạy, xúc động mạnh hay sợ hãi, ví dụ: 'gasping for air', 'gasping for breath'. Không dùng cho mệt thông thường.

أمثلة

She was gasping after running up the stairs.

Cô ấy **thở hổn hển** sau khi chạy lên cầu thang.

He stopped, gasping for breath.

Anh ấy dừng lại, **thở hổn hển** để lấy hơi.

The fish was gasping out of water.

Con cá **thở hổn hển** ngoài nước.

She finished the race gasping, hands on her knees.

Cô ấy kết thúc cuộc đua **thở hổn hển**, chống tay lên đầu gối.

I was gasping for air after that wild roller coaster ride.

Tôi đã **thở hổn hển** sau chuyến tàu lượn siêu tốc đó.

Everyone was gasping when the magician made the elephant disappear.

Mọi người đều **thở hổn hển** khi ảo thuật gia làm biến mất con voi.