输入任意单词!

"frankly" 的Vietnamese翻译

thẳng thắn mà nóithành thật mà nói

释义

Dùng khi nói một cách thẳng thắn, chân thật, đôi khi để nói ra ý kiến cá nhân dù sự thật có thể khó nghe.

用法说明(Vietnamese)

Thường đứng ở đầu câu: 'Frankly, ...' để nhấn mạnh ý kiến thẳng thắn. Gần nghĩa với 'to be frank', nhưng có thể mạnh mẽ, nghe chê trách tuỳ ngữ cảnh.

例句

Frankly, I don't like this color.

**Thẳng thắn mà nói**, tôi không thích màu này.

She spoke frankly about her problems.

Cô ấy đã nói về các vấn đề của mình một cách **thẳng thắn**.

Frankly, we need more time.

**Thẳng thắn mà nói**, chúng ta cần thêm thời gian.

Frankly, I'm surprised they said yes so quickly.

**Thành thật mà nói**, tôi ngạc nhiên họ đồng ý nhanh đến vậy.

He answered frankly, and not everyone liked what he said.

Anh ấy trả lời **thẳng thắn**, và không phải ai cũng thích điều đó.

Quite frankly, this plan makes no sense to me.

**Thật lòng**, kế hoạch này hoàn toàn không hợp lý với tôi.