"four" 的Vietnamese翻译
bốn
释义
Số 4, đứng sau số ba và trước số năm. Được dùng để đếm hoặc chỉ số lượng.
用法说明(Vietnamese)
Số cơ bản dùng hằng ngày. Thường xuất hiện trong các cụm từ như 'bốn mùa', 'bốn phương', 'bốn góc'. Không nhầm với 'for' trong tiếng Anh.
例句
I have four apples in my bag.
Tôi có **bốn** quả táo trong túi.
There are four chairs around the table.
Có **bốn** chiếc ghế quanh bàn.
She will arrive in four days.
Cô ấy sẽ đến trong **bốn** ngày nữa.
They bought four tickets for the concert last night.
Họ đã mua **bốn** vé xem hòa nhạc tối qua.
Can you believe there are only four episodes left in this series?
Bạn có tin là chỉ còn **bốn** tập trong loạt phim này không?
Well, that makes four of us who can't come to the party.
Vậy là có **bốn** chúng ta không thể đến bữa tiệc.