"favours" in Vietnamese
Definition
Những hành động giúp đỡ nhỏ hoặc sự tử tế dành cho ai đó. Cũng có thể chỉ những món quà nhỏ tặng trong tiệc.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng với cụm 'làm ơn cho ai đó' nghĩa là giúp ai đó. 'party favours' là quà nhỏ tặng khách trong tiệc. Không nhầm với 'in favour of'.
Examples
Can you do me some favours?
Bạn có thể làm cho tôi vài **ân huệ** không?
She always gives small favours at her birthday parties.
Cô ấy luôn tặng những **quà lưu niệm** nhỏ trong buổi tiệc sinh nhật.
I don't like asking for favours.
Tôi không thích nhờ đến những **ân huệ**.
He seems to expect a lot of favours from his friends.
Anh ấy dường như mong đợi nhiều **giúp đỡ** từ bạn bè.
Those little wedding favours were so cute!
Những **quà lưu niệm** nhỏ trong đám cưới đó thật dễ thương!
Doing favours all the time can be exhausting.
Làm **ân huệ** suốt có thể thấy mệt mỏi.