"fantasizing" بـVietnamese
التعريف
Nghĩ về những điều mình mong muốn xảy ra, hoặc tưởng tượng về những điều không thực, thường là theo cách dễ chịu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay sử dụng khi nói về những mơ mộng không thực tế, thường là 'fantasizing about' điều gì đó. Không dùng cho việc lên kế hoạch thực tiễn.
أمثلة
She is always fantasizing about becoming a singer.
Cô ấy luôn **mơ tưởng** về việc trở thành ca sĩ.
I was fantasizing about living on a tropical island.
Tôi đã **mơ tưởng** về việc sống trên một hòn đảo nhiệt đới.
Stop fantasizing and focus on your homework.
Đừng **mơ tưởng** nữa, tập trung vào bài tập về nhà đi.
He spends his afternoons fantasizing about winning the lottery.
Anh ấy dành buổi chiều để **mơ tưởng** về việc trúng số.
Sometimes I catch myself fantasizing about quitting my job and traveling the world.
Đôi khi tôi nhận ra mình đang **mơ tưởng** về việc bỏ việc và đi khắp thế giới.
They spent the evening fantasizing about what life would be like in another country.
Họ đã dành buổi tối để **mơ tưởng** về cuộc sống ở một đất nước khác sẽ như thế nào.