اكتب أي كلمة!

"fancied" بـVietnamese

thích (về tình cảm)muốntưởng tượng

التعريف

'Fancied' dùng để diễn tả việc thích ai đó (về mặt tình cảm), muốn điều gì đó hoặc tưởng tượng đến điều gì. Thường mang ý nghĩa thích ai một cách đặc biệt.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này mang tính thân mật, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh. 'Fancied someone' giống như 'cảm nắng ai đó'. Ngoài ra, có thể dùng khi mong muốn hoặc tưởng tượng điều gì.

أمثلة

I fancied a cup of tea after dinner.

Sau bữa tối tôi **muốn** uống một tách trà.

He fancied his classmate in school.

Anh ấy **thích** bạn cùng lớp thời đi học.

She fancied moving to a different city.

Cô ấy đã từng **muốn** chuyển đến thành phố khác.

I never knew you fancied me back in college!

Tôi không biết là bạn cũng từng **thích** tôi hồi đại học!

None of us really fancied our chances at winning.

Không ai trong chúng tôi thật sự **tin tưởng** vào cơ hội chiến thắng.

If you ever fancied a change, let me know.

Nếu bạn từng **muốn đổi mới**, hãy nói với tôi nhé.