"erica" en Vietnamese
Definición
Erica là loại cây bụi nhỏ có hoa màu hồng hoặc tím, còn được gọi là cây thạch nam. Erica cũng là tên nữ phổ biến.
Notas de Uso (Vietnamese)
'erica' khi nói về cây thường dùng trong ngữ cảnh làm vườn hoặc thực vật học; nếu là tên, sẽ nhận biết qua bối cảnh hoặc viết hoa.
Ejemplos
Erica has small pink flowers in the garden.
Trong vườn có những bông hoa hồng nhỏ của **erica**.
My friend's name is Erica.
Tên bạn tôi là **Erica**.
We planted erica in the park.
Chúng tôi đã trồng **erica** ở công viên.
Did you see how beautiful the erica looks this spring?
Bạn có thấy **erica** trông đẹp như thế nào vào mùa xuân này không?
Erica just moved to our neighborhood and everyone likes her.
**Erica** vừa chuyển đến khu chúng tôi và ai cũng thích cô ấy.
Every year, the hills are covered in purple erica during late summer.
Hàng năm, những ngọn đồi được phủ tím **erica** vào cuối mùa hè.