"egyptians" بـVietnamese
التعريف
Những người đến từ Ai Cập hoặc liên quan đến đất nước, văn hóa Ai Cập.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'người Ai Cập' dùng cho cả người thời cổ đại và hiện đại. Chú ý phân biệt với 'Egyptian' khi chỉ một cá nhân hoặc ngôn ngữ.
أمثلة
Egyptians live in a country called Egypt.
**Người Ai Cập** sống ở một quốc gia tên là Ai Cập.
The Pyramids were built by ancient Egyptians.
Kim tự tháp được xây dựng bởi **người Ai Cập** cổ đại.
Egyptians speak Arabic today.
Ngày nay, **người Ai Cập** nói tiếng Ả Rập.
Many Egyptians love to drink tea in the afternoon.
Nhiều **người Ai Cập** thích uống trà vào buổi chiều.
Some Egyptians move abroad for work or study.
Một số **người Ai Cập** di cư ra nước ngoài để làm việc hoặc học tập.
Did you know that ancient Egyptians invented paper from papyrus?
Bạn có biết **người Ai Cập** cổ đại đã phát minh ra giấy từ cây papyrus không?