"doughboy" in Vietnamese
Definition
“Doughboy” là biệt danh dành cho lính bộ binh Mỹ tham chiến trong Thế chiến thứ nhất.
Usage Notes (Vietnamese)
Từ này chỉ dùng trong bối cảnh lịch sử, nhất là khi nói về Thế chiến I. Không dùng để chỉ lính Mỹ hiện đại.
Examples
The doughboys fought bravely in World War I.
Các **doughboy** đã chiến đấu dũng cảm trong Thế chiến I.
My great-grandfather was a doughboy.
Cụ cố tôi từng là một **doughboy**.
We visited a statue of a doughboy at the park.
Chúng tôi đã đến thăm một bức tượng **doughboy** ở công viên.
You’ll find stories of doughboys in nearly every WWI history book.
Bạn sẽ thấy câu chuyện về các **doughboy** trong gần như mọi cuốn sách lịch sử Thế chiến I.
My uncle collects medals and uniforms from old doughboys.
Chú tôi sưu tầm huân chương và quân phục của các **doughboy** thời xưa.
Back then, every young man wanted to be a doughboy and serve his country.
Hồi đó, chàng trai trẻ nào cũng muốn trở thành **doughboy** và phục vụ đất nước.