"doubting" بـVietnamese
التعريف
Cảm thấy không chắc chắn hoặc không tin tưởng; có thắc mắc hoặc không dám chắc điều gì đó là đúng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng làm tính từ trước danh từ ('a doubting person'), hoặc diễn đạt cảm giác thiếu chắc chắn. 'doubting Thomas' chỉ người hay nghi ngờ. Nhẹ hơn 'disbelieving', chủ yếu diễn tả sự chưa tin hẳn, không bác bỏ hoàn toàn.
أمثلة
She looked at the answer with a doubting expression.
Cô ấy nhìn vào câu trả lời với vẻ mặt **nghi ngờ**.
He is doubting his decision now.
Bây giờ anh ấy đang **nghi ngờ** quyết định của mình.
There is no point in doubting her honesty.
Không có lý do gì để **nghi ngờ** sự trung thực của cô ấy.
Stop doubting yourself and just go for it.
Đừng **nghi ngờ** bản thân nữa, cứ làm đi.
I could tell by her doubting tone that she needed more proof.
Tôi có thể nhận ra qua giọng **nghi ngờ** của cô ấy rằng cô ấy cần thêm bằng chứng.
Even after all the explanations, he was still doubting everything.
Ngay cả sau tất cả các lời giải thích, anh ấy vẫn **nghi ngờ** mọi thứ.