Type any word!

"della" in Vietnamese

của (dùng cho nữ giới)

Definition

'della' là một từ tiếng Ý có nghĩa là 'của', dùng cho danh từ giống cái để chỉ sở hữu hoặc liên kết.

Usage Notes (Vietnamese)

'della' chỉ dùng với danh từ giống cái, số ít trong tiếng Ý. Giống đực là 'del' hoặc 'dello'. Thường gặp trong tên riêng hoặc câu nói tiếng Ý, không dùng trong giao tiếp tiếng Việt.

Examples

The painting is della scuola veneziana.

Bức tranh này là **của** trường phái Venice.

The famous Mona Lisa is called 'La Gioconda della Louvre.'

Bức tranh Mona Lisa nổi tiếng còn được gọi là 'La Gioconda **của** Louvre.'

Her name is Maria della Rosa.

Tên cô ấy là Maria **della** Rosa.

Did you see the restaurant called 'Trattoria della Nonna' in town?

Bạn có nhìn thấy nhà hàng gọi là 'Trattoria **della** Nonna' trong thành phố không?

We visited the church of Santa Maria della Salute in Venice.

Chúng tôi đã thăm nhà thờ Santa Maria **della** Salute ở Venice.

That wine is from the region called Colli della Toscana Centrale.

Rượu vang đó đến từ vùng có tên là Colli **della** Toscana Centrale.