"cyrus" 的Vietnamese翻译
释义
Cyrus là một tên gọi nam, nổi tiếng nhất là tên của vua Ba Tư cổ đại Cyrus Đại Đế. Ngoài ra, nó cũng dùng cho những người hiện đại mang tên này.
用法说明(Vietnamese)
Thường dùng làm tên riêng cho nam. Khi nói đến lịch sử thì thường chỉ Cyrus Đại Đế, còn hiện đại có thể là bất cứ ai tên này. Không nhầm với 'Sirius' hoặc 'Ciro'.
例句
Cyrus was a famous Persian king.
**Cyrus** là một vị vua nổi tiếng của Ba Tư.
My friend's name is Cyrus.
Tên bạn tôi là **Cyrus**.
Cyrus lives in New York.
**Cyrus** sống ở New York.
Have you ever read about Cyrus the Great in history class?
Bạn đã bao giờ đọc về **Cyrus Đại Đế** trong lớp lịch sử chưa?
Everyone was surprised when Cyrus won the award.
Mọi người đều ngạc nhiên khi **Cyrus** giành giải thưởng.
Did you know Cyrus can play the guitar really well?
Bạn có biết **Cyrus** chơi guitar rất giỏi không?