Digite qualquer palavra!

"cups" em Vietnamese

cốccúp (thể thao)cúp (áo ngực)

Definição

Cốc là vật đựng nhỏ thường có tay cầm dùng để uống nước. Ngoài ra, từ này cũng dùng cho giải thể thao (cúp) và phần ôm ngực của áo ngực.

Notas de Uso (Vietnamese)

Chủ yếu nói đến đồ đựng nước; ngoài ra còn dùng chỉ đơn vị đo trong nấu ăn, giải thể thao hay kích cỡ áo ngực.

Exemplos

There are three cups on the table.

Có ba **cốc** trên bàn.

I need two cups of rice for this recipe.

Tôi cần hai **cốc** gạo cho công thức này.

Our team has won two cups this year.

Đội của chúng tôi đã giành được hai **cúp** trong năm nay.

Can you put the clean cups back in the cupboard?

Bạn có thể để các **cốc** sạch lại vào tủ không?

We ran out of cups, so people started using mugs.

Chúng tôi hết **cốc**, vì vậy mọi người bắt đầu dùng cốc có quai.

She tried on a few bras because the cups didn’t fit right.

Cô ấy thử vài chiếc áo ngực vì **cúp** không vừa.