"coven" بـVietnamese
التعريف
Một nhóm phù thủy tập hợp lại để thực hiện các nghi lễ hay nghi thức, thường liên quan đến ma thuật hoặc huyền bí.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho nhóm phù thủy, không dùng cho nhóm người bình thường. Trong truyện hoặc phim ảnh, từ này gợi sự bí ẩn, huyền bí.
أمثلة
The coven met in the forest at midnight.
**Giáo đoàn phù thủy** đã gặp nhau trong rừng vào nửa đêm.
A coven often has thirteen members.
Một **giáo đoàn phù thủy** thường có mười ba thành viên.
Sarah read a story about a powerful coven.
Sarah đã đọc một câu chuyện về một **giáo đoàn phù thủy** quyền năng.
Nobody in town wanted to disturb the old coven on the hill.
Không ai trong thị trấn muốn làm phiền **giáo đoàn phù thủy** cũ trên đồi.
Rumor has it there's a secret coven operating nearby.
Có tin đồn rằng có một **giáo đoàn phù thủy** bí mật hoạt động gần đây.
The documentary featured interviews with members of a modern coven.
Phim tài liệu này có phỏng vấn các thành viên của một **giáo đoàn phù thủy** hiện đại.