"cortez" in Vietnamese
Definition
Đây là họ nổi tiếng Tây Ban Nha, gắn với nhà thám hiểm Hernán Cortez chiếm đế chế Aztec. Cũng là họ phổ biến và tên địa phương ở châu Mỹ.
Usage Notes (Vietnamese)
Trong tiếng Tây Ban Nha là 'Cortés', tiếng Anh hay ghi 'Cortez'. Xuất hiện trong văn học (ví dụ thơ của Keats) và là họ phổ biến ở cộng đồng gốc Latin.
Examples
Hernán Cortez conquered the Aztec Empire in 1521.
Hernán **Cortez** đã chinh phục đế chế Aztec vào năm 1521.
Cortez is a small town in southwestern Colorado.
**Cortez** là một thị trấn nhỏ ở tây nam Colorado.
The history class covered the story of Cortez and the fall of the Aztecs.
Lịch sử đã học về câu chuyện của **Cortez** và sự sụp đổ của Aztec.
Like Cortez burning his ships, the startup founder told investors there was no turning back.
Giống như **Cortez** đốt tàu, nhà sáng lập startup nói với nhà đầu tư không còn đường quay lại.
Keats mistakenly wrote about 'stout Cortez' when he meant Balboa discovering the Pacific.
Keats đã nhầm lẫn viết về 'stout **Cortez**' trong khi thực ra đó là Balboa phát hiện Thái Bình Dương.
Officer Cortez was the first on the scene and immediately called for backup.
Sĩ quan **Cortez** là người đến hiện trường đầu tiên và lập tức gọi tiếp viện.