اكتب أي كلمة!

"convene" بـVietnamese

triệu tậphọp

التعريف

Mời hoặc tập hợp mọi người lại để họp hoặc vì một mục đích cụ thể, thường theo cách trang trọng hoặc chính thức.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cho các cuộc họp chính thức, hội đồng, toà án,... Không dùng cho tụ họp thân mật. Thường đi với 'triệu tập cuộc họp', 'triệu tập hội đồng'.

أمثلة

The manager will convene a meeting tomorrow.

Quản lý sẽ **triệu tập** một cuộc họp vào ngày mai.

The school will convene teachers to discuss new policies.

Trường sẽ **triệu tập** giáo viên để thảo luận về chính sách mới.

The city council will convene next week.

Hội đồng thành phố sẽ **họp** vào tuần tới.

They convened experts from around the world to find a solution.

Họ đã **triệu tập** các chuyên gia từ khắp nơi trên thế giới để tìm giải pháp.

The judge convened the court for the closing statements.

Thẩm phán đã **triệu tập** tòa để nghe phát biểu kết thúc.

We need to convene as soon as everyone has arrived.

Khi mọi người đến đủ, chúng ta cần phải **họp** ngay.