"clubbing" 的Vietnamese翻译
释义
Đi chơi ở các quán bar hoặc câu lạc bộ vào ban đêm để nhảy và vui chơi cùng bạn bè. Thường là đi nhiều nơi trong một buổi tối.
用法说明(Vietnamese)
Từ lóng chủ yếu dùng cho giới trẻ, nói về đi chơi về đêm và nhảy múa. Không dùng cho các loại câu lạc bộ thể thao hoặc sinh hoạt. Không nhầm với nghĩa dùng bạo lực.
例句
We are clubbing this Saturday night.
Tối thứ Bảy này chúng tôi sẽ đi **đi bar**.
Do you like clubbing?
Bạn có thích **đi bar** không?
They went clubbing after the concert.
Họ đã đi **đi bar** sau buổi hòa nhạc.
We ended up clubbing until sunrise last night.
Tối qua chúng tôi **đi bar** đến tận sáng.
I'm not into clubbing—I prefer quiet nights at home.
Tôi không thích **đi bar**—tôi thích những buổi tối yên tĩnh ở nhà.
Every time we go clubbing, something crazy happens.
Mỗi lần đi **đi bar** là lại có một chuyện điên rồ xảy ra.