اكتب أي كلمة!

"clicking" بـVietnamese

nhấp chuộttiếng lách cách

التعريف

Hành động nhấn nút trên chuột hoặc thiết bị tương tự, hoặc âm thanh ngắn, sắc phát ra từ hành động đó. Cũng dùng cho những âm lặp lại kiểu lách cách, lóc cóc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi nói về thao tác trên máy tính ('nhấp chuột') hoặc mô tả các âm thanh lặp lại, sắc nét ('tiếng bấm bút'). Không nhầm với 'clacking' là tiếng động lớn và đục hơn.

أمثلة

She heard a clicking noise from the computer.

Cô ấy nghe thấy **tiếng lách cách** từ máy tính.

I am clicking the mouse to open the file.

Tôi đang **nhấp chuột** để mở tập tin.

The pen keeps clicking in my pocket.

Cây bút trong túi tôi cứ **kêu lách cách** mãi.

He kept clicking his teeth nervously during the interview.

Anh ấy lo lắng nên liên tục **nghiến răng kêu lách cách** trong buổi phỏng vấn.

Are you clicking on the wrong link again?

Bạn lại đang **nhấp chuột** vào sai liên kết à?

There's a weird clicking coming from the car engine.

Có tiếng **lách cách lạ** phát ra từ động cơ xe.