"choir" بـVietnamese
التعريف
Dàn hợp xướng là một nhóm người hát cùng nhau, thường biểu diễn trong nhà thờ hoặc các sự kiện âm nhạc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này dùng cho nhóm ca hát trang trọng như trong nhà thờ, trường học, không dùng cho ban nhạc pop. Thường gặp trong các cụm như: 'tham gia dàn hợp xướng', 'dàn hợp xướng nhà thờ'.
أمثلة
The choir sang a beautiful song at the concert.
**Dàn hợp xướng** đã hát một bài thật hay tại buổi hòa nhạc.
My sister is a member of the school choir.
Chị tôi là thành viên của **dàn hợp xướng** trường học.
We have choir practice every Thursday evening.
Chúng tôi có buổi tập **dàn hợp xướng** vào mỗi tối thứ Năm.
I decided to join the church choir to make new friends.
Tôi quyết định tham gia **dàn hợp xướng** nhà thờ để kết bạn mới.
The high school choir is performing at the festival this weekend.
Cuối tuần này, **dàn hợp xướng** trường trung học sẽ biểu diễn tại lễ hội.
Even if you can't sing well, the choir welcomes everyone who wants to try.
Dù bạn không hát hay, **dàn hợp xướng** vẫn chào đón mọi người muốn tham gia.