اكتب أي كلمة!

"carols" بـVietnamese

bài thánh cabài hát Giáng Sinh

التعريف

Bài thánh ca là những bài hát truyền thống thường được hát vào dịp Giáng Sinh với nội dung vui tươi hoặc tôn giáo.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Carols' thường chỉ các bài hát Giáng Sinh, đặc biệt khi mọi người hát cùng nhau. Không dùng cho các dịp lễ khác.

أمثلة

We sang carols at school today.

Hôm nay chúng tôi đã hát **bài thánh ca** ở trường.

Many people enjoy listening to carols in December.

Nhiều người thích nghe **bài thánh ca** vào tháng Mười Hai.

The children learned three new carols this year.

Năm nay các em nhỏ học ba **bài thánh ca** mới.

Every Christmas Eve, we go door-to-door singing carols for our neighbors.

Mỗi đêm Giáng Sinh, chúng tôi đi từng nhà hát **bài thánh ca** cho hàng xóm.

My favorite part of the holidays is hearing old carols on the radio.

Điều tôi thích nhất trong dịp lễ là nghe các **bài thánh ca** xưa trên radio.

After dinner, the whole family gathered by the fire and sang carols together.

Sau bữa tối, cả gia đình quây quần bên lửa và cùng hát **bài thánh ca**.