"cardinals" 的Vietnamese翻译
释义
‘Hồng y’ có thể chỉ chức sắc cao cấp trong Giáo hội Công giáo, số đếm cơ bản (1, 2, 3), hoặc loài chim màu đỏ sáng ở Bắc Mỹ.
用法说明(Vietnamese)
‘Cardinals’ tùy vào ngữ cảnh có thể nói về chức sắc, số đếm hoặc loài chim. ‘Cardinal numbers’ là các số như 1, 2, 3 (không phải thứ tự). Khi là danh hiệu, chữ cái đầu viết hoa.
例句
There are 120 cardinals in the Catholic Church.
Giáo hội Công giáo có 120 **hồng y**.
Cardinals like one, two, and three are called cardinal numbers.
Các **số đếm** như một, hai, ba được gọi là số cardinal.
A flock of cardinals visited our garden this morning.
Sáng nay, một đàn **chim hồng y** đã ghé thăm vườn nhà tôi.
All the new cardinals gathered for the ceremony in Rome.
Tất cả các **hồng y** mới đã tề tựu về Rome dự lễ.
Kids quickly learn their cardinals before starting school.
Trẻ em nhanh chóng học các **số đếm** trước khi đi học.
You can spot cardinals by their bright red feathers near the feeder.
Bạn có thể nhận ra **chim hồng y** nhờ bộ lông đỏ chói gần chỗ đặt thức ăn.